tử vi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cây: Chỉ một loài cây thân gỗ, có hoa nhỏ màu hồng hoặc tím, thường mọc thành chùm.
- Một môn bói toán: Chỉ một phương pháp dự đoán vận mệnh, tính cách, công danh, tài lộc... của một người dựa trên giờ, ngày, tháng, năm sinh và vị trí của các ngôi sao trên thiên bàn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa loài cây):
- Hoa tử vi nở rộ vào mùa hè.
- Cây tử vi trong vườn nhà tôi có tán lá rất đẹp.
Danh từ (nghĩa môn bói toán):
- Ông ấy rất tin vào tử vi và thường xem để biết vận hạn.
- Lá số tử vi của anh ta được lập dựa trên năm sinh Canh Thân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "coi tử vi" / "xem tử vi": hành động lập lá số và luận giải để dự đoán.
- Mẹ tôi đi coi tử vi để xem vận trình cả năm.
- "khoa tử vi": chỉ môn học, phương pháp bói toán này như một hệ thống tri thức.
- Khoa tử vi có nguồn gốc từ Trung Hoa cổ đại.
Biến thể và từ liên quan
- Tử vi đẩu số: Tên gọi đầy đủ và chính thức của môn bói toán này, nhấn mạnh việc luận đoán dựa trên các vì sao (đẩu là sao).
- Cây tử vi: Cụm từ dùng để chỉ rõ nghĩa thực vật, tránh nhầm lẫn.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Chiêm tinh học (Astrology): Môn nghiên cứu về ảnh hưởng của các thiên thể đến con người và sự kiện, có phạm vi rộng hơn tử vi (thường gắn với văn hóa phương Tây).
- Bói toán: Từ chung chỉ các hình thức dự đoán tương lai, trong đó có tử vi.
- Lagerstroemia: Tên khoa học của loài cây tử vi.
Lưu ý về ngữ nghĩa
- Trong đời sống hiện đại, khi nhắc đến từ "tử vi", người ta thường nghĩ ngay đến nghĩa môn bói toán hơn là nghĩa chỉ loài cây.
- Việc tin và sử dụng tử vi được nhiều người xem là một hình thức mê tín dị đoan, nhưng cũng có người xem như một bộ môn nghiên cứu văn hóa cổ truyền.
- Loài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.
- Phép lấy số, tính theo các ngôi sao và đoán vận mệnh, theo mê tín.